metà
đi với mạo từ: la metà
metà nghĩa là nửa.
Nghĩa của metà
Danh từ · giống cái
- Nửa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với metà
- Chi ben comincia è a metà dell'opera. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431784
- Il lavoro è fatto a metà. Cũng được hòm hòm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479748
- Metà di queste mele sono marce. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #630798
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half; centre, mid-
Câu hỏi thường gặp
metà nghĩa là gì?
metà (danh từ) nghĩa là nửa.
metà là giống đực hay giống cái?
metà là danh từ giống cái: la metà.