TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

metà

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/meˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la metà

metà nghĩa là nửa.

Nghĩa của metà

Danh từ · giống cái

  1. Nửa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với metà

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với metà

  • Chi ben comincia è a metà dell'opera. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431784
  • Il lavoro è fatto a metà. Cũng được hòm hòm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #479748
  • Metà di queste mele sono marce. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #630798

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ half; centre, mid-

Câu hỏi thường gặp

metà nghĩa là gì?

metà (danh từ) nghĩa là nửa.

metà là giống đực hay giống cái?

metà là danh từ giống cái: la metà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.