mezzogiorno
đi với mạo từ: il mezzogiorno · số nhiều: i mezzogiorni
mezzogiorno nghĩa là trưa, buổi trưa, phía nam, hướng nam.
Nghĩa của mezzogiorno
Danh từ · giống đực
- Trưa, buổi trưa.
- Phía nam, hướng nam, nam.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mezzogiorno
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với mezzogiorno
- Tom si è svegliato un po' prima di mezzogiorno. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535316
- Tom è arrivato a mezzogiorno. Tom đã đến vào buổi trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7947529
- Tom arrivò a mezzogiorno. Tom đã đến vào buổi trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7947530
- È quasi mezzogiorno. Trời gần trưa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387336
- Vieni a mezzogiorno. Hãy đến vào trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916676
- Venga a mezzogiorno. Hãy đến vào trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916677
- Venite a mezzogiorno. Hãy đến vào trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11916678
- È già mezzogiorno. Giờ đã là buổi trưa rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13981979
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ midday, noon; south
Câu hỏi thường gặp
mezzogiorno nghĩa là gì?
mezzogiorno (danh từ) nghĩa là trưa, buổi trưa, phía nam, hướng nam.
mezzogiorno là giống đực hay giống cái?
mezzogiorno là danh từ giống đực: il mezzogiorno, số nhiều i mezzogiorni.