immortale
/im.morˈta.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'immortale · số nhiều: gli immortali
immortale nghĩa là bất tử, thần tiên, bất diệt, vĩnh viễn.
Nghĩa của immortale
Danh từ · cả hai giống
- Bất tử, thần tiên.
Tính từ
- Bất tử, bất diệt, sống mãi.
- Vĩnh viễn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immortale
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ immortal, eternal, everlasting, undying, deathless
- Danh từ immortal
Câu hỏi thường gặp
immortale nghĩa là gì?
immortale (danh từ, tính từ) nghĩa là bất tử, thần tiên, bất diệt, vĩnh viễn.
immortale là giống đực hay giống cái?
immortale là danh từ cả hai giống: l'immortale, số nhiều gli immortali.