TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immortale

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.morˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'immortale · số nhiều: gli immortali

immortale nghĩa là bất tử, thần tiên, bất diệt, vĩnh viễn.

Nghĩa của immortale

Danh từ · cả hai giống

  1. Bất tử, thần tiên.

Tính từ

  1. Bất tử, bất diệt, sống mãi.
  2. Vĩnh viễn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immortale

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ immortal, eternal, everlasting, undying, deathless
  • Danh từ immortal

Câu hỏi thường gặp

immortale nghĩa là gì?

immortale (danh từ, tính từ) nghĩa là bất tử, thần tiên, bất diệt, vĩnh viễn.

immortale là giống đực hay giống cái?

immortale là danh từ cả hai giống: l'immortale, số nhiều gli immortali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.