impacciato
/im.patˈt͡ʃa.to/ giọng máy của trình duyệt
impacciato nghĩa là vụng về.
Nghĩa của impacciato
Tính từ
- Vụng về.
Dạng từ của impacciato
| Giống cái số ít | impacciata |
| Giống đực số nhiều | impacciati |
| Giống cái số nhiều | impacciate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impacciato
Đồng nghĩa
Họ từ của impacciato
Câu ví dụ với impacciato
- I movimenti di questo robot sono impacciati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ awkward, clumsy; embarrassed
Câu hỏi thường gặp
impacciato nghĩa là gì?
impacciato (tính từ) nghĩa là vụng về.