TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impaccio

danh từ giống đực
/imˈpat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impaccio · số nhiều: gli impacci

impaccio nghĩa là vật cản, cản trở.

Nghĩa của impaccio

Danh từ · giống đực

  1. Vật cản, cản trở.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impaccio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hindrance, obstacle, encumbrance; trouble, bother, difficulty; embarrassment

Câu hỏi thường gặp

impaccio nghĩa là gì?

impaccio (danh từ) nghĩa là vật cản, cản trở.

impaccio là giống đực hay giống cái?

impaccio là danh từ giống đực: l'impaccio, số nhiều gli impacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.