impaccio
danh từ giống đực
/imˈpat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impaccio · số nhiều: gli impacci
impaccio nghĩa là vật cản, cản trở.
Nghĩa của impaccio
Danh từ · giống đực
- Vật cản, cản trở.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impaccio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hindrance, obstacle, encumbrance; trouble, bother, difficulty; embarrassment
Câu hỏi thường gặp
impaccio nghĩa là gì?
impaccio (danh từ) nghĩa là vật cản, cản trở.
impaccio là giống đực hay giống cái?
impaccio là danh từ giống đực: l'impaccio, số nhiều gli impacci.