TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imparare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/im.paˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

imparare nghĩa là học, học tập.

Nghĩa của imparare

Động từ

  1. Học, học tập.
    • imparare l'inglesehọc tiếng Anh
    • imparare a leggere e sscriverehọc đọc và viết

Chia động từ imparare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: imparatoDanh động từ: imparando

Hiện tại presente

  • io imparo
  • tu impari
  • lui/lei impara
  • noi impariamo
  • voi imparate
  • loro imparano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho imparato
  • tu hai imparato
  • lui/lei ha imparato
  • noi abbiamo imparato
  • voi avete imparato
  • loro hanno imparato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io imparavo
  • tu imparavi
  • lui/lei imparava
  • noi imparavamo
  • voi imparavate
  • loro imparavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io imparai
  • tu imparasti
  • lui/lei imparò
  • noi imparammo
  • voi imparaste
  • loro impararono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io imparerò
  • tu imparerai
  • lui/lei imparerà
  • noi impareremo
  • voi imparerete
  • loro impareranno

Điều kiện condizionale presente

  • io imparerei
  • tu impareresti
  • lui/lei imparerebbe
  • noi impareremmo
  • voi imparereste
  • loro imparerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io impari
  • che tu impari
  • che lui/lei impari
  • che noi impariamo
  • che voi impariate
  • che loro imparino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io imparassi
  • che tu imparassi
  • che lui/lei imparasse
  • che noi imparassimo
  • che voi imparaste
  • che loro imparassero

Mệnh lệnh imperativo

  • impara! (tu)
  • impari! (lei)
  • impariamo! (noi)
  • imparate! (voi)
  • imparino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imparare

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của imparare

Câu ví dụ với imparare

  • Abbiamo imparato il russo invece che il francese. Chúng tôi đã học tiếng Nga thay vì tiếng Pháp.Tatoeba #1762781
  • Non mi piace imparare i verbi irregolari. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476
  • Non è mai troppo tardi per imparare. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374579
  • Non è facile imparare una lingua straniera. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #624860
  • Dobbiamo imparare a memoria tutta la poesia. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1214956
  • Io devo imparare questa poesia a memoria. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2829406
  • Dobbiamo imparare tutta la poesia a memoria. Chúng tôi phải học thuộc lòng cả bài thơ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6199103
  • Noi riusciamo ad imparare molto dai bambini. Chúng ta có thể học hỏi nhiều từ trẻ em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13037497

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to learn; to teach

Câu hỏi thường gặp

imparare nghĩa là gì?

imparare (động từ) nghĩa là học, học tập.

Chia động từ imparare ở thì hiện tại thế nào?

io imparo, tu impari, lui/lei impara, noi impariamo, voi imparate, loro imparano. Phân từ quá khứ: imparato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.