capire
capire nghĩa là hiểu, thấu hiểu.
Nghĩa của capire
Động từ
- Hiểu.
- Thấu hiểu.
Chia động từ capire
Hiện tại presente
- io capisco
- tu capisci
- lui/lei capisce
- noi capiamo
- voi capite
- loro capiscono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho capito
- tu hai capito
- lui/lei ha capito
- noi abbiamo capito
- voi avete capito
- loro hanno capito
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io capivo
- tu capivi
- lui/lei capiva
- noi capivamo
- voi capivate
- loro capivano
Quá khứ xa passato remoto
- io capii
- tu capisti
- lui/lei capì
- noi capimmo
- voi capiste
- loro capirono
Tương lai đơn futuro semplice
- io capirò
- tu capirai
- lui/lei capirà
- noi capiremo
- voi capirete
- loro capiranno
Điều kiện condizionale presente
- io capirei
- tu capiresti
- lui/lei capirebbe
- noi capiremmo
- voi capireste
- loro capirebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io capisca
- che tu capisca
- che lui/lei capisca
- che noi capiamo
- che voi capiate
- che loro capiscano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io capissi
- che tu capissi
- che lui/lei capisse
- che noi capissimo
- che voi capiste
- che loro capissero
Mệnh lệnh imperativo
- capisci! (tu)
- capisca! (lei)
- capiamo! (noi)
- capite! (voi)
- capiscano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capire
Đồng nghĩa
Họ từ của capire
Câu ví dụ với capire
- Posso capire perché non ti piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839781
- Posso capire perché non vi piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839782
- Posso capire perché non le piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839783
- Non è facile capire le sue idee. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635123
- L'insegnante parlava troppo velocemente perché potessimo capire. Thầy giáo nói quá nhanh nên chúng tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13123560
- Non riesci a capire il francese? Bạn không thể hiểu được tiếng Pháp à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5837871
- Non riesce a capire il francese? Bạn không thể hiểu được tiếng Pháp à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5837872
- Non riuscite a capire il francese? Bạn không thể hiểu được tiếng Pháp à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5837873
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to understand; to fit, to be contained
Câu hỏi thường gặp
capire nghĩa là gì?
capire (động từ) nghĩa là hiểu, thấu hiểu.
Chia động từ capire ở thì hiện tại thế nào?
io capisco, tu capisci, lui/lei capisce, noi capiamo, voi capite, loro capiscono. Phân từ quá khứ: capito.