TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capire

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kaˈpi.re/ giọng máy của trình duyệt

capire nghĩa là hiểu, thấu hiểu.

Nghĩa của capire

Động từ

  1. Hiểu.
  2. Thấu hiểu.

Chia động từ capire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: capitoDanh động từ: capendo

Hiện tại presente

  • io capisco
  • tu capisci
  • lui/lei capisce
  • noi capiamo
  • voi capite
  • loro capiscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho capito
  • tu hai capito
  • lui/lei ha capito
  • noi abbiamo capito
  • voi avete capito
  • loro hanno capito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io capivo
  • tu capivi
  • lui/lei capiva
  • noi capivamo
  • voi capivate
  • loro capivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io capii
  • tu capisti
  • lui/lei capì
  • noi capimmo
  • voi capiste
  • loro capirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io capirò
  • tu capirai
  • lui/lei capirà
  • noi capiremo
  • voi capirete
  • loro capiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io capirei
  • tu capiresti
  • lui/lei capirebbe
  • noi capiremmo
  • voi capireste
  • loro capirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io capisca
  • che tu capisca
  • che lui/lei capisca
  • che noi capiamo
  • che voi capiate
  • che loro capiscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io capissi
  • che tu capissi
  • che lui/lei capisse
  • che noi capissimo
  • che voi capiste
  • che loro capissero

Mệnh lệnh imperativo

  • capisci! (tu)
  • capisca! (lei)
  • capiamo! (noi)
  • capite! (voi)
  • capiscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capire

Đồng nghĩa

Họ từ của capire

Câu ví dụ với capire

  • Posso capire perché non ti piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839781
  • Posso capire perché non vi piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839782
  • Posso capire perché non le piace Tom. Tôi hiểu lý do vì sao bạn không thích Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839783
  • Non è facile capire le sue idee. Không dễ để hiểu được những ý tưởng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6635123
  • L'insegnante parlava troppo velocemente perché potessimo capire. Thầy giáo nói quá nhanh nên chúng tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13123560
  • Non riesci a capire il francese? Bạn không thể hiểu được tiếng Pháp à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5837871
  • Non riesce a capire il francese? Bạn không thể hiểu được tiếng Pháp à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5837872
  • Non riuscite a capire il francese? Bạn không thể hiểu được tiếng Pháp à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5837873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to understand; to fit, to be contained

Câu hỏi thường gặp

capire nghĩa là gì?

capire (động từ) nghĩa là hiểu, thấu hiểu.

Chia động từ capire ở thì hiện tại thế nào?

io capisco, tu capisci, lui/lei capisce, noi capiamo, voi capite, loro capiscono. Phân từ quá khứ: capito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.