TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capitale

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.piˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capitale · số nhiều: le capitali

capitale nghĩa là thủ đô, thủ phủ, vốn, chính.

Nghĩa của capitale

Danh từ · giống cái

  1. Thủ đô, thủ phủ.
  2. Vốn, chính, tư bản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capitale

Đồng nghĩa

Họ từ của capitale

Cụm từ, thành ngữ với capitale

Câu ví dụ với capitale

  • Islamabad è la capitale del Pakistan. Islamabad là thủ đô của Pakistan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2005082

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ capital; bitter; fierce; primary, prime, chief, main, capital
  • Danh từ capital city, capital; capital

Câu hỏi thường gặp

capitale nghĩa là gì?

capitale (danh từ) nghĩa là thủ đô, thủ phủ, vốn, chính.

capitale là giống đực hay giống cái?

capitale là danh từ giống cái: la capitale, số nhiều le capitali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.