primario
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/priˈma.rjo/ giọng máy của trình duyệt
primario nghĩa là chủ yếu, chính.
Nghĩa của primario
Tính từ
- Chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất.
Dạng từ của primario
| Giống cái số ít | primaria |
| Giống đực số nhiều | primari |
| Giống cái số nhiều | primarie |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primario
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ primary, first, principal, main, chief
- Danh từ head of a hospital ward, consultant
Câu hỏi thường gặp
primario nghĩa là gì?
primario (tính từ) nghĩa là chủ yếu, chính.