TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

primario

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/priˈma.rjo/ giọng máy của trình duyệt

primario nghĩa là chủ yếu, chính.

Nghĩa của primario

Tính từ

  1. Chủ yếu, chính, chính yếu, bậc nhất.

Dạng từ của primario

Giống cái số ítprimaria
Giống đực số nhiềuprimari
Giống cái số nhiềuprimarie

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primario

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ primary, first, principal, main, chief
  • Danh từ head of a hospital ward, consultant

Câu hỏi thường gặp

primario nghĩa là gì?

primario (tính từ) nghĩa là chủ yếu, chính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.