TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fondamentale

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fon.da.menˈta.le/ giọng máy của trình duyệt

fondamentale nghĩa là quan trọng, trọng yếu.

Nghĩa của fondamentale

Tính từ

  1. Quan trọng, trọng yếu.

Dạng từ của fondamentale

Số nhiềufondamentali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fondamentale

Đồng nghĩa

Họ từ của fondamentale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fundamental, basic, essential; momentous, critical (figurative)
  • Danh từ fundamental

Câu hỏi thường gặp

fondamentale nghĩa là gì?

fondamentale (tính từ) nghĩa là quan trọng, trọng yếu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.