fondatore
đi với mạo từ: il fondatore · số nhiều: i fondatori
fondatore nghĩa là người sáng lập.
Nghĩa của fondatore
Danh từ · giống đực
- Người sáng lập.
Dạng từ của fondatore
| Giống cái | fondatrice |
Câu ví dụ với fondatore
- Bill Gates è il fondatore della Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2835197
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ founder
Câu hỏi thường gặp
fondatore nghĩa là gì?
fondatore (danh từ) nghĩa là người sáng lập.
fondatore là giống đực hay giống cái?
fondatore là danh từ giống đực: il fondatore, số nhiều i fondatori.