TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fondatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fon.daˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fondatore · số nhiều: i fondatori

fondatore nghĩa là người sáng lập.

Nghĩa của fondatore

Danh từ · giống đực

  1. Người sáng lập.

Dạng từ của fondatore

Giống cáifondatrice

Câu ví dụ với fondatore

  • Bill Gates è il fondatore della Microsoft. Bill Gates là người sáng lập Microsoft. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2835197

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ founder

Câu hỏi thường gặp

fondatore nghĩa là gì?

fondatore (danh từ) nghĩa là người sáng lập.

fondatore là giống đực hay giống cái?

fondatore là danh từ giống đực: il fondatore, số nhiều i fondatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.