TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

follia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/folˈli.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la follia · số nhiều: le follie

follia nghĩa là tính trạng điên, sự điên rồ, sự điên loạn.

Nghĩa của follia

Danh từ · giống cái

  1. Tính trạng điên, sự điên rồ, sự điên loạn, sự điên.

Họ từ của follia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ madness, insanity, craziness, rampage, spree; folly, foolishness, absurdity; fool's errand

Câu hỏi thường gặp

follia nghĩa là gì?

follia (danh từ) nghĩa là tính trạng điên, sự điên rồ, sự điên loạn.

follia là giống đực hay giống cái?

follia là danh từ giống cái: la follia, số nhiều le follie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.