TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immorale

/im.moˈra.le/ giọng máy của trình duyệt

immorale nghĩa là vô đạo đức, xấu, không tốt.

Nghĩa của immorale

Tính từ

  1. Vô đạo đức.
  2. Xấu, không tốt.

Dạng từ của immorale

Số nhiềuimmorali

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immorale

Trái nghĩa

Câu ví dụ với immorale

  • È immorale. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2193827
  • Sei immorale. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525859
  • Siete immorali. Bạn thật vô đạo đức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525861

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ immoral

Câu hỏi thường gặp

immorale nghĩa là gì?

immorale (tính từ) nghĩa là vô đạo đức, xấu, không tốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.