TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

immondizia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/im.monˈdit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'immondizia · số nhiều: le immondizie

immondizia nghĩa là rác.

Nghĩa của immondizia

Danh từ · giống cái

  1. Rác.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với immondizia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubbish, garbage, trash, litter, waste

Câu hỏi thường gặp

immondizia nghĩa là gì?

immondizia (danh từ) nghĩa là rác.

immondizia là giống đực hay giống cái?

immondizia là danh từ giống cái: l'immondizia, số nhiều le immondizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.