TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

spazzatura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/spat.t͡saˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la spazzatura · số nhiều: le spazzature

spazzatura nghĩa là rác.

Nghĩa của spazzatura

Danh từ · giống cái

  1. Rác. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cleaning, sweep; rubbish

Câu hỏi thường gặp

spazzatura nghĩa là gì?

spazzatura (danh từ) nghĩa là rác.

spazzatura là giống đực hay giống cái?

spazzatura là danh từ giống cái: la spazzatura, số nhiều le spazzature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.