spazzatura
/spat.t͡saˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la spazzatura · số nhiều: le spazzature
spazzatura nghĩa là rác.
Nghĩa của spazzatura
Danh từ · giống cái
- Rác. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cleaning, sweep; rubbish
Câu hỏi thường gặp
spazzatura nghĩa là gì?
spazzatura (danh từ) nghĩa là rác.
spazzatura là giống đực hay giống cái?
spazzatura là danh từ giống cái: la spazzatura, số nhiều le spazzature.