TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vivere

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.ve.re/ giọng máy của trình duyệt

vivere nghĩa là sống.

Nghĩa của vivere

Động từ

  1. Sống.

Chia động từ vivere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: vissutoDanh động từ: vivendo

Hiện tại presente

  • io vivo
  • tu vivi
  • lui/lei vive
  • noi viviamo
  • voi vivete
  • loro vivono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho vissuto
  • tu hai vissuto
  • lui/lei ha vissuto
  • noi abbiamo vissuto
  • voi avete vissuto
  • loro hanno vissuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io vivevo
  • tu vivevi
  • lui/lei viveva
  • noi vivevamo
  • voi vivevate
  • loro vivevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io vissi
  • tu vivesti
  • lui/lei visse
  • noi vivemmo
  • voi viveste
  • loro vissero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io vivrò
  • tu vivrai
  • lui/lei vivrà
  • noi vivremo
  • voi vivrete
  • loro vivranno

Điều kiện condizionale presente

  • io vivrei
  • tu vivresti
  • lui/lei vivrebbe
  • noi vivremmo
  • voi vivreste
  • loro vivrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io viva
  • che tu viva
  • che lui/lei viva
  • che noi viviamo
  • che voi viviate
  • che loro vivano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io vivessi
  • che tu vivessi
  • che lui/lei vivesse
  • che noi vivessimo
  • che voi viveste
  • che loro vivessero

Mệnh lệnh imperativo

  • vivi! (tu)
  • viva! (lei)
  • viviamo! (noi)
  • vivete! (voi)
  • vivano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của vivere

Câu ví dụ với vivere

  • Vuole vivere come una persona normale. Nó muốn sống như một người bình thường.Tatoeba #1748503
  • Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
  • Vivo al numero 220 di via Comprido. Tôi sống ở số nhà hai trăm hai mươi, đường Comprido.Tatoeba #1752373
  • Lei è di Hokkaido, ma attualmente vive a Tokio. Cô ta từ Hokkaido, nhưng hiện tại đang sống ở TokyoTatoeba #1765012
  • Vivono in questa città. Họ sống trong thị trấn này.Tatoeba #351020
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • Voglio vivere a Kyoto o a Nara. Tôi muốn sống ở Kyoto hoặc là Nara. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378558
  • Ho imparato a vivere senza di lei. Tôi đã học cách để sống không có cô ấy (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live; to be alive; to subsist, to be; to live well, to experience a good life; to live, to experience (a life of a specified type, a specified period of time, or cognate accusative)

Câu hỏi thường gặp

vivere nghĩa là gì?

vivere (động từ) nghĩa là sống.

Chia động từ vivere ở thì hiện tại thế nào?

io vivo, tu vivi, lui/lei vive, noi viviamo, voi vivete, loro vivono. Phân từ quá khứ: vissuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.