TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vivo

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvi.vo/ giọng máy của trình duyệt

vivo nghĩa là sống.

Cũng là một dạng biến đổi của vivere — Sống.

Nghĩa của vivo

Tính từ

  1. Sống.

Dạng từ của vivo

Giống cái số ítviva
Giống đực số nhiềuvivi
Giống cái số nhiềuvive
So sánh nhấtvivissimo

Cụm từ, thành ngữ với vivo

Câu ví dụ với vivo

  • Vivo al numero 220 di via Comprido. Tôi sống ở số nhà hai trăm hai mươi, đường Comprido.Tatoeba #1752373
  • Sono venuto a Tokyo tre anni fa e da allora vivo qui. Tôi tới Tokyo ba năm trước đây và từ đó tôi sống tại đây.Tatoeba #1100183
  • Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
  • Lei è di Hokkaido, ma attualmente vive a Tokio. Cô ta từ Hokkaido, nhưng hiện tại đang sống ở TokyoTatoeba #1765012
  • Io credo che Elvis sia ancora vivo. Tôi tin là Elvis vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3353130
  • Non so se sia vivo o morto. Tôi không biết anh ấy còn sống hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725744
  • Non so se sia vivo o no. Tôi không biết anh ấy còn sống hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725745
  • Io vivo qui da tre anni. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1988399

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ alive, live; brisk, animate, vivacious; vivid, intense, brilliant
  • Danh từ living person

Câu hỏi thường gặp

vivo nghĩa là gì?

vivo (tính từ) nghĩa là sống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.