TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

argento vivo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'argento vivo

argento vivo nghĩa là thuỷ ngân, thủy ngân.

Nghĩa của argento vivo

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ ngân, thủy ngân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với argento vivo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quicksilver

Câu hỏi thường gặp

argento vivo nghĩa là gì?

argento vivo (danh từ) nghĩa là thuỷ ngân, thủy ngân.

argento vivo là giống đực hay giống cái?

argento vivo là danh từ giống đực: l'argento vivo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.