mercurio
danh từ giống đực
/merˈku.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mercurio · số nhiều: i mercuri
mercurio nghĩa là thuỷ ngân, sao thủy.
Nghĩa của mercurio
Danh từ · giống đực
- Thuỷ ngân.
- Sao thủy.
- Méc-cua, mẹt-cu-rơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mercury
Câu hỏi thường gặp
mercurio nghĩa là gì?
mercurio (danh từ) nghĩa là thuỷ ngân, sao thủy.
mercurio là giống đực hay giống cái?
mercurio là danh từ giống đực: il mercurio, số nhiều i mercuri.