TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercurio

danh từ giống đực
/merˈku.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mercurio · số nhiều: i mercuri

mercurio nghĩa là thuỷ ngân, sao thủy.

Nghĩa của mercurio

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ ngân.
  2. Sao thủy.
  3. Méc-cua, mẹt-cu-rơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mercury

Câu hỏi thường gặp

mercurio nghĩa là gì?

mercurio (danh từ) nghĩa là thuỷ ngân, sao thủy.

mercurio là giống đực hay giống cái?

mercurio là danh từ giống đực: il mercurio, số nhiều i mercuri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.