TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercoledì

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌmɛr.ko.leˈdi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mercoledì

mercoledì nghĩa là thứ tư.

Nghĩa của mercoledì

Danh từ · giống đực

  1. Thứ tư.

Cụm từ, thành ngữ với mercoledì

Câu ví dụ với mercoledì

  • Ieri era mercoledì. Hôm qua là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500089
  • Domani è mercoledì. Ngày mai là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Wednesday

Câu hỏi thường gặp

mercoledì nghĩa là gì?

mercoledì (danh từ) nghĩa là thứ tư.

mercoledì là giống đực hay giống cái?

mercoledì là danh từ giống đực: il mercoledì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.