mercenario
/mer.t͡ʃeˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il mercenario · số nhiều: i mercenari
mercenario nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.
Nghĩa của mercenario
Danh từ · giống đực
- Lính đánh thuê, tay sai.
Dạng từ của mercenario
| Giống cái | mercenaria |
| Giống cái số nhiều | mercenarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mercenary
- Danh từ mercenary (soldier)
Câu hỏi thường gặp
mercenario nghĩa là gì?
mercenario (danh từ) nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.
mercenario là giống đực hay giống cái?
mercenario là danh từ giống đực: il mercenario, số nhiều i mercenari.