TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercenario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mer.t͡ʃeˈna.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mercenario · số nhiều: i mercenari

mercenario nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.

Nghĩa của mercenario

Danh từ · giống đực

  1. Lính đánh thuê, tay sai.

Dạng từ của mercenario

Giống cáimercenaria
Giống cái số nhiềumercenarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mercenary
  • Danh từ mercenary (soldier)

Câu hỏi thường gặp

mercenario nghĩa là gì?

mercenario (danh từ) nghĩa là lính đánh thuê, tay sai.

mercenario là giống đực hay giống cái?

mercenario là danh từ giống đực: il mercenario, số nhiều i mercenari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.