TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

merce

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛr.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la merce · số nhiều: le merci

merce nghĩa là hàng hoá, thương phẩm.

Nghĩa của merce

Danh từ · giống cái

  1. Hàng hoá, thương phẩm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merce

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goods, wares, merchandise, products, commodities

Câu hỏi thường gặp

merce nghĩa là gì?

merce (danh từ) nghĩa là hàng hoá, thương phẩm.

merce là giống đực hay giống cái?

merce là danh từ giống cái: la merce, số nhiều le merci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.