TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercanzia

danh từ giống cái
/mer.kanˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mercanzia · số nhiều: le mercanzie

mercanzia nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.

Nghĩa của mercanzia

Danh từ · giống cái

  1. Thương phẩm, hàng hoá.

Họ từ của mercanzia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ merchandise; poor quality goods, junk

Câu hỏi thường gặp

mercanzia nghĩa là gì?

mercanzia (danh từ) nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.

mercanzia là giống đực hay giống cái?

mercanzia là danh từ giống cái: la mercanzia, số nhiều le mercanzie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.