mercanzia
danh từ giống cái
/mer.kanˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mercanzia · số nhiều: le mercanzie
mercanzia nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.
Nghĩa của mercanzia
Danh từ · giống cái
- Thương phẩm, hàng hoá.
Họ từ của mercanzia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ merchandise; poor quality goods, junk
Câu hỏi thường gặp
mercanzia nghĩa là gì?
mercanzia (danh từ) nghĩa là thương phẩm, hàng hoá.
mercanzia là giống đực hay giống cái?
mercanzia là danh từ giống cái: la mercanzia, số nhiều le mercanzie.