TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mercante

danh từ giống đực
/merˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mercante · số nhiều: i mercanti

mercante nghĩa là thương gia.

Nghĩa của mercante

Danh từ · giống đực

  1. Thương gia.

Dạng từ của mercante

Giống cáimercantessa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mercante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ merchant, dealer, trader, monger

Câu hỏi thường gặp

mercante nghĩa là gì?

mercante (danh từ) nghĩa là thương gia.

mercante là giống đực hay giống cái?

mercante là danh từ giống đực: il mercante, số nhiều i mercanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.