commerciante
danh từ cả hai giống
/kom.merˈt͡ʃan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la commerciante · số nhiều: i commercianti
commerciante nghĩa là thương gia, thương thuyền.
Nghĩa của commerciante
Danh từ · cả hai giống
- Thương gia, thương thuyền.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commerciante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dealer, trader, merchant, shopkeeper, tradesman
Câu hỏi thường gặp
commerciante nghĩa là gì?
commerciante (danh từ) nghĩa là thương gia, thương thuyền.
commerciante là giống đực hay giống cái?
commerciante là danh từ cả hai giống: il/la commerciante, số nhiều i commercianti.