TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commerciante

danh từ cả hai giống
/kom.merˈt͡ʃan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la commerciante · số nhiều: i commercianti

commerciante nghĩa là thương gia, thương thuyền.

Nghĩa của commerciante

Danh từ · cả hai giống

  1. Thương gia, thương thuyền.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commerciante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dealer, trader, merchant, shopkeeper, tradesman

Câu hỏi thường gặp

commerciante nghĩa là gì?

commerciante (danh từ) nghĩa là thương gia, thương thuyền.

commerciante là giống đực hay giống cái?

commerciante là danh từ cả hai giống: il/la commerciante, số nhiều i commercianti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.