TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prodotto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/proˈdot.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prodotto · số nhiều: i prodotti

prodotto nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.

Cũng là một dạng biến đổi của produrre — Sản xuất, chế tạo.

Nghĩa của prodotto

Danh từ · giống đực

  1. Sản phẩm, hàng hoá.
  2. Tích.

Dạng từ của prodotto

Giống cáiprodotta
Giống cái số nhiềuprodotte

Cụm từ, thành ngữ với prodotto

Câu ví dụ với prodotto

  • Quei due esperimenti hanno prodotto risultati simili. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3329296
  • Questo orologio è prodotto in Giappone. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700892
  • I prodotti sono arrivati in buone condizioni. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extensive, protracted
  • Danh từ product

Câu hỏi thường gặp

prodotto nghĩa là gì?

prodotto (danh từ) nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.

prodotto là giống đực hay giống cái?

prodotto là danh từ giống đực: il prodotto, số nhiều i prodotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.