prodotto
đi với mạo từ: il prodotto · số nhiều: i prodotti
prodotto nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.
Cũng là một dạng biến đổi của produrre — Sản xuất, chế tạo.
Nghĩa của prodotto
Danh từ · giống đực
- Sản phẩm, hàng hoá.
- Tích.
Dạng từ của prodotto
| Giống cái | prodotta |
| Giống cái số nhiều | prodotte |
Cụm từ, thành ngữ với prodotto
- prodotto scalare — Tích vô hướng.
- prodotto vettoriale — Tích có hướng.
Câu ví dụ với prodotto
- Quei due esperimenti hanno prodotto risultati simili. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3329296
- Questo orologio è prodotto in Giappone. Chiếc đồng hồ đeo tay này được sản xuất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1700892
- I prodotti sono arrivati in buone condizioni. Hàng hóa đã đến trong tình trạng tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395564
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ extensive, protracted
- Danh từ product
Câu hỏi thường gặp
prodotto nghĩa là gì?
prodotto (danh từ) nghĩa là sản phẩm, hàng hoá, tích.
prodotto là giống đực hay giống cái?
prodotto là danh từ giống đực: il prodotto, số nhiều i prodotti.