TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

argento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/arˈd͡ʒɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'argento · số nhiều: gli argenti

argento nghĩa là bạc.

Nghĩa của argento

Danh từ · giống đực

  1. Bạc.

Họ từ của argento

Cụm từ, thành ngữ với argento

Câu ví dụ với argento

  • L'anello è fatto di argento. Chiếc nhẫn được làm bằng bạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13744570

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ silver; argent

Câu hỏi thường gặp

argento nghĩa là gì?

argento (danh từ) nghĩa là bạc.

argento là giống đực hay giống cái?

argento là danh từ giống đực: l'argento, số nhiều gli argenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.