TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cresta

danh từ giống cái
/ˈkres.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cresta · số nhiều: le creste

cresta nghĩa là mào, đỉnh sóng, ngọn sóng.

Nghĩa của cresta

Danh từ · giống cái

  1. Mào.
  2. Đỉnh sóng, ngọn sóng.
  3. Mồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crest; comb (of a chicken etc.); ridge (of a mountain); Mohawk hairstyle

Câu hỏi thường gặp

cresta nghĩa là gì?

cresta (danh từ) nghĩa là mào, đỉnh sóng, ngọn sóng.

cresta là giống đực hay giống cái?

cresta là danh từ giống cái: la cresta, số nhiều le creste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.