cresta
danh từ giống cái
/ˈkres.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cresta · số nhiều: le creste
cresta nghĩa là mào, đỉnh sóng, ngọn sóng.
Nghĩa của cresta
Danh từ · giống cái
- Mào.
- Đỉnh sóng, ngọn sóng.
- Mồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crest; comb (of a chicken etc.); ridge (of a mountain); Mohawk hairstyle
Câu hỏi thường gặp
cresta nghĩa là gì?
cresta (danh từ) nghĩa là mào, đỉnh sóng, ngọn sóng.
cresta là giống đực hay giống cái?
cresta là danh từ giống cái: la cresta, số nhiều le creste.