creta
danh từ giống cái
/ˈkre.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la creta · số nhiều: le crete
creta nghĩa là phấn, đá phấn, đất sét, sét.
Nghĩa của creta
Danh từ · giống cái
- Phấn, đá phấn.
- Đất sét, sét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chalk; clay
Câu hỏi thường gặp
creta nghĩa là gì?
creta (danh từ) nghĩa là phấn, đá phấn, đất sét, sét.
creta là giống đực hay giống cái?
creta là danh từ giống cái: la creta, số nhiều le crete.