TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

creta

danh từ giống cái
/ˈkre.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la creta · số nhiều: le crete

creta nghĩa là phấn, đá phấn, đất sét, sét.

Nghĩa của creta

Danh từ · giống cái

  1. Phấn, đá phấn.
  2. Đất sét, sét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chalk; clay

Câu hỏi thường gặp

creta nghĩa là gì?

creta (danh từ) nghĩa là phấn, đá phấn, đất sét, sét.

creta là giống đực hay giống cái?

creta là danh từ giống cái: la creta, số nhiều le crete.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.