TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crepuscolo

danh từ giống đực
/kreˈpus.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il crepuscolo · số nhiều: i crepuscoli

crepuscolo nghĩa là hoàng hôn, bình minh, chạng vạng.

Nghĩa của crepuscolo

Danh từ · giống đực

  1. Hoàng hôn, bình minh.
  2. Chạng vạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ twilight; dusk

Câu hỏi thường gặp

crepuscolo nghĩa là gì?

crepuscolo (danh từ) nghĩa là hoàng hôn, bình minh, chạng vạng.

crepuscolo là giống đực hay giống cái?

crepuscolo là danh từ giống đực: il crepuscolo, số nhiều i crepuscoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.