TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sangue blu

danh từ giống đực
/ˈsan.ɡwe ˈblu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sangue blu

sangue blu nghĩa là quý tộc.

Nghĩa của sangue blu

Danh từ · giống đực

  1. Quý tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blue blood (heritage of nobility)

Câu hỏi thường gặp

sangue blu nghĩa là gì?

sangue blu (danh từ) nghĩa là quý tộc.

sangue blu là giống đực hay giống cái?

sangue blu là danh từ giống đực: il sangue blu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.