sangue blu
danh từ giống đực
/ˈsan.ɡwe ˈblu/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sangue blu
sangue blu nghĩa là quý tộc.
Nghĩa của sangue blu
Danh từ · giống đực
- Quý tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blue blood (heritage of nobility)
Câu hỏi thường gặp
sangue blu nghĩa là gì?
sangue blu (danh từ) nghĩa là quý tộc.
sangue blu là giống đực hay giống cái?
sangue blu là danh từ giống đực: il sangue blu.