TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sanare

/saˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

sanare nghĩa là thương, chữa thương.

Nghĩa của sanare

Động từ

  1. Thương, chữa thương, chữa lành.

Chia động từ sanare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sanatoDanh động từ: sanando

Hiện tại presente

  • io sano
  • tu sani
  • lui/lei sana
  • noi saniamo
  • voi sanate
  • loro sanano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sanato
  • tu hai sanato
  • lui/lei ha sanato
  • noi abbiamo sanato
  • voi avete sanato
  • loro hanno sanato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sanavo
  • tu sanavi
  • lui/lei sanava
  • noi sanavamo
  • voi sanavate
  • loro sanavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sanai
  • tu sanasti
  • lui/lei sanò
  • noi sanammo
  • voi sanaste
  • loro sanarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sanerò
  • tu sanerai
  • lui/lei sanerà
  • noi saneremo
  • voi sanerete
  • loro saneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sanerei
  • tu saneresti
  • lui/lei sanerebbe
  • noi saneremmo
  • voi sanereste
  • loro sanerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sani
  • che tu sani
  • che lui/lei sani
  • che noi saniamo
  • che voi saniate
  • che loro sanino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sanassi
  • che tu sanassi
  • che lui/lei sanasse
  • che noi sanassimo
  • che voi sanaste
  • che loro sanassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sana! (tu)
  • sani! (lei)
  • saniamo! (noi)
  • sanate! (voi)
  • sanino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sanare

Câu ví dụ với sanare

  • Chi va piano va sano e va lontano. Dục tốc bất đạt.Tatoeba #3021903
  • Lui è arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100017
  • Mia nonna è anziana ma sana. Bà tôi già nhưng khỏe mạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11318442
  • È arrivato sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100016
  • Lui arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100019
  • Arrivò sano e salvo. Anh ấy đã đến nơi an toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1100018

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to heal; to balance, make up, correct

Câu hỏi thường gặp

sanare nghĩa là gì?

sanare (động từ) nghĩa là thương, chữa thương.

Chia động từ sanare ở thì hiện tại thế nào?

io sano, tu sani, lui/lei sana, noi saniamo, voi sanate, loro sanano. Phân từ quá khứ: sanato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.