TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pesce

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpeʃ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pesce · số nhiều: i pesci

pesce nghĩa là cá.

Nghĩa của pesce

Danh từ · giống đực

  1. Cá.

Họ từ của pesce

Cụm từ, thành ngữ với pesce

Câu ví dụ với pesce

  • Preferirei essere un uccello che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350859
  • Il pesce è a buon mercato oggi. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2730678
  • Non avresti dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901673
  • Non avreste dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901674
  • Non avrebbe dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901675
  • Preferirei essere un uccello piuttosto che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439947
  • Che tipo di pesce è quello? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891457
  • Io ho mangiato del pesce ieri. Hôm qua tôi ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3892366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fish; penis

Câu hỏi thường gặp

pesce nghĩa là gì?

pesce (danh từ) nghĩa là cá.

pesce là giống đực hay giống cái?

pesce là danh từ giống đực: il pesce, số nhiều i pesci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.