pesce
đi với mạo từ: il pesce · số nhiều: i pesci
pesce nghĩa là cá.
Nghĩa của pesce
Danh từ · giống đực
- Cá.
Họ từ của pesce
Cụm từ, thành ngữ với pesce
- pesce combattente — Cá chọi, cá đá, cá chọi xiêm, cá xiêm, cá lia thia xiêm.
- pesce gatto — Cá trê.
- pesce luna — Cá mặt trăng.
- pesce pagliaccio — Cá hề, cá hải quỳ.
- pesce palla — Cá bóng, cá nóc.
- pesce rosso — Cá vàng, cá ba đuôi.
- pesce spada — Cá kiếm, cá đao.
- pesce volante — Cá chuồn.
Câu ví dụ với pesce
- Preferirei essere un uccello che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1350859
- Il pesce è a buon mercato oggi. Hôm nay cá giá rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2730678
- Non avresti dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901673
- Non avreste dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901674
- Non avrebbe dovuto mangiare il pesce crudo. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6901675
- Preferirei essere un uccello piuttosto che un pesce. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439947
- Che tipo di pesce è quello? Đó là loại cá gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1891457
- Io ho mangiato del pesce ieri. Hôm qua tôi ăn cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3892366
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fish; penis
Câu hỏi thường gặp
pesce nghĩa là gì?
pesce (danh từ) nghĩa là cá.
pesce là giống đực hay giống cái?
pesce là danh từ giống đực: il pesce, số nhiều i pesci.