pescatore
đi với mạo từ: il pescatore · số nhiều: i pescatori
pescatore nghĩa là ngư dân, dân chài, ngư phủ.
Nghĩa của pescatore
Danh từ · giống đực
- Ngư dân, dân chài, ngư phủ.
Dạng từ của pescatore
| Giống cái | pescatrice |
| Giống cái số nhiều | pescatrici |
Cụm từ, thành ngữ với pescatore
- falco pescatore — Ó cá, ưng biển.
- martin pescatore — Bói cá.
Câu ví dụ với pescatore
- Mio padre è un abile pescatore. Ba tui là một ngư dân giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6321324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fisherman
- Tính từ sea, fish (of certain animal species that fish for subsistence)
Câu hỏi thường gặp
pescatore nghĩa là gì?
pescatore (danh từ) nghĩa là ngư dân, dân chài, ngư phủ.
pescatore là giống đực hay giống cái?
pescatore là danh từ giống đực: il pescatore, số nhiều i pescatori.