TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

martin pescatore

danh từ giống đực
/marˈtim pes.kaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il martin pescatore · số nhiều: i martin pescatori

martin pescatore nghĩa là bói cá.

Nghĩa của martin pescatore

Danh từ · giống đực

  1. Bói cá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kingfisher

Câu hỏi thường gặp

martin pescatore nghĩa là gì?

martin pescatore (danh từ) nghĩa là bói cá.

martin pescatore là giống đực hay giống cái?

martin pescatore là danh từ giống đực: il martin pescatore, số nhiều i martin pescatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.