TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

martello

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/marˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il martello · số nhiều: i martelli

martello nghĩa là búa.

Nghĩa của martello

Danh từ · giống đực

  1. Búa.

Họ từ của martello

Cụm từ, thành ngữ với martello

Câu ví dụ với martello

  • Posso prendere in prestito il tuo martello? Tôi có thể mượn cái búa của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378660
  • Posso prendere in prestito il suo martello? Tôi có thể mượn cái búa của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378661
  • Posso prendere in prestito il vostro martello? Tôi có thể mượn cái búa của bạn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11378662

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hammer; hammer; malleus, hammer; gavel (tool); hammer (in a piano)

Câu hỏi thường gặp

martello nghĩa là gì?

martello (danh từ) nghĩa là búa.

martello là giống đực hay giống cái?

martello là danh từ giống đực: il martello, số nhiều i martelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.