martedì
đi với mạo từ: il martedì
martedì nghĩa là thứ ba.
Nghĩa của martedì
Danh từ · giống đực
- Thứ ba.
Câu ví dụ với martedì
- Lei solitamente viene qui al martedì. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3072145
- Solitamente viene qui al martedì. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3072144
- Domani è martedì. Ngày mai là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500086
- Ieri era martedì. Hôm qua là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6315735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Tuesday
Câu hỏi thường gặp
martedì nghĩa là gì?
martedì (danh từ) nghĩa là thứ ba.
martedì là giống đực hay giống cái?
martedì là danh từ giống đực: il martedì.