TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

martedì

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mar.teˈdi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il martedì

martedì nghĩa là thứ ba.

Nghĩa của martedì

Danh từ · giống đực

  1. Thứ ba.

Câu ví dụ với martedì

  • Lei solitamente viene qui al martedì. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3072145
  • Solitamente viene qui al martedì. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3072144
  • Domani è martedì. Ngày mai là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500086
  • Ieri era martedì. Hôm qua là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6315735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Tuesday

Câu hỏi thường gặp

martedì nghĩa là gì?

martedì (danh từ) nghĩa là thứ ba.

martedì là giống đực hay giống cái?

martedì là danh từ giống đực: il martedì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.