marrone
/marˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il marrone · số nhiều: i marroni
marrone nghĩa là nâu.
Nghĩa của marrone
Danh từ · giống đực
- Nâu.
Tính từ
- Nâu.
- Màu cà phê.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marrone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ brown
- Danh từ brown; a large and savoury/savory chestnut variety; the tree that produces that chestnut; chestnut; ball, bollock; botch up
Câu hỏi thường gặp
marrone nghĩa là gì?
marrone (danh từ, tính từ) nghĩa là nâu.
marrone là giống đực hay giống cái?
marrone là danh từ giống đực: il marrone, số nhiều i marroni.