TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

marrone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/marˈro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il marrone · số nhiều: i marroni

marrone nghĩa là nâu.

Nghĩa của marrone

Danh từ · giống đực

  1. Nâu.

Tính từ

  1. Nâu.
  2. Màu cà phê.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marrone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brown
  • Danh từ brown; a large and savoury/savory chestnut variety; the tree that produces that chestnut; chestnut; ball, bollock; botch up

Câu hỏi thường gặp

marrone nghĩa là gì?

marrone (danh từ, tính từ) nghĩa là nâu.

marrone là giống đực hay giống cái?

marrone là danh từ giống đực: il marrone, số nhiều i marroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.