castagna
danh từ giống cái
/kasˈtaɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la castagna · số nhiều: le castagne
castagna nghĩa là hạt dẻ.
Nghĩa của castagna
Danh từ · giống cái
- Hạt dẻ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chestnut
Câu hỏi thường gặp
castagna nghĩa là gì?
castagna (danh từ) nghĩa là hạt dẻ.
castagna là giống đực hay giống cái?
castagna là danh từ giống cái: la castagna, số nhiều le castagne.