pescare
pescare nghĩa là câu cá.
Nghĩa của pescare
Động từ
- Câu cá.
Chia động từ pescare
Hiện tại presente
- io pesco
- tu peschi
- lui/lei pesca
- noi peschiamo
- voi pescate
- loro pescano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho pescato
- tu hai pescato
- lui/lei ha pescato
- noi abbiamo pescato
- voi avete pescato
- loro hanno pescato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io pescavo
- tu pescavi
- lui/lei pescava
- noi pescavamo
- voi pescavate
- loro pescavano
Quá khứ xa passato remoto
- io pescai
- tu pescasti
- lui/lei pescò
- noi pescammo
- voi pescaste
- loro pescarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io pescherò
- tu pescherai
- lui/lei pescherà
- noi pescheremo
- voi pescherete
- loro pescheranno
Điều kiện condizionale presente
- io pescherei
- tu pescheresti
- lui/lei pescherebbe
- noi pescheremmo
- voi peschereste
- loro pescherebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io peschi
- che tu peschi
- che lui/lei peschi
- che noi peschiamo
- che voi peschiate
- che loro peschino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io pescassi
- che tu pescassi
- che lui/lei pescasse
- che noi pescassimo
- che voi pescaste
- che loro pescassero
Mệnh lệnh imperativo
- pesca! (tu)
- peschi! (lei)
- peschiamo! (noi)
- pescate! (voi)
- peschino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của pescare
Câu ví dụ với pescare
- Noi andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298771
- Vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151906
- Andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298770
- Io vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151907
- Perché non andiamo a pescare assieme? Hay mình đi câu cá cùng nhau đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8010620
- Perché non andiamo a pescare insieme? Hay mình đi câu cá cùng nhau đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8010621
- Io sto andando a pescare. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478292
- Loro sono andati a pescare. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761751
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fish; to get (to find); to draw (cards)
Câu hỏi thường gặp
pescare nghĩa là gì?
pescare (động từ) nghĩa là câu cá.
Chia động từ pescare ở thì hiện tại thế nào?
io pesco, tu peschi, lui/lei pesca, noi peschiamo, voi pescate, loro pescano. Phân từ quá khứ: pescato.