TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pescare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pesˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

pescare nghĩa là câu cá.

Nghĩa của pescare

Động từ

  1. Câu cá.

Chia động từ pescare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pescatoDanh động từ: pescando

Hiện tại presente

  • io pesco
  • tu peschi
  • lui/lei pesca
  • noi peschiamo
  • voi pescate
  • loro pescano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pescato
  • tu hai pescato
  • lui/lei ha pescato
  • noi abbiamo pescato
  • voi avete pescato
  • loro hanno pescato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pescavo
  • tu pescavi
  • lui/lei pescava
  • noi pescavamo
  • voi pescavate
  • loro pescavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pescai
  • tu pescasti
  • lui/lei pescò
  • noi pescammo
  • voi pescaste
  • loro pescarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pescherò
  • tu pescherai
  • lui/lei pescherà
  • noi pescheremo
  • voi pescherete
  • loro pescheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pescherei
  • tu pescheresti
  • lui/lei pescherebbe
  • noi pescheremmo
  • voi peschereste
  • loro pescherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io peschi
  • che tu peschi
  • che lui/lei peschi
  • che noi peschiamo
  • che voi peschiate
  • che loro peschino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pescassi
  • che tu pescassi
  • che lui/lei pescasse
  • che noi pescassimo
  • che voi pescaste
  • che loro pescassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pesca! (tu)
  • peschi! (lei)
  • peschiamo! (noi)
  • pescate! (voi)
  • peschino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của pescare

Câu ví dụ với pescare

  • Noi andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298771
  • Vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151906
  • Andiamo a pescare assieme ogni tanto. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298770
  • Io vado spesso a pescare in quel fiume. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5151907
  • Perché non andiamo a pescare assieme? Hay mình đi câu cá cùng nhau đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8010620
  • Perché non andiamo a pescare insieme? Hay mình đi câu cá cùng nhau đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8010621
  • Io sto andando a pescare. Tôi đang đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478292
  • Loro sono andati a pescare. Họ đã đi câu cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3761751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fish; to get (to find); to draw (cards)

Câu hỏi thường gặp

pescare nghĩa là gì?

pescare (động từ) nghĩa là câu cá.

Chia động từ pescare ở thì hiện tại thế nào?

io pesco, tu peschi, lui/lei pesca, noi peschiamo, voi pescate, loro pescano. Phân từ quá khứ: pescato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.