pesca
/ˈpɛs.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pesca · số nhiều: le pesche
pesca nghĩa là đào, câu cá.
Nghĩa của pesca
Danh từ · giống cái
- Đào.
- Câu cá.
Họ từ của pesca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peach (fruit); peach (color/colour); fishing; fishing boat; dip, lucky dip
- Tính từ peach (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
pesca nghĩa là gì?
pesca (danh từ) nghĩa là đào, câu cá.
pesca là giống đực hay giống cái?
pesca là danh từ giống cái: la pesca, số nhiều le pesche.