TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pesca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpɛs.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pesca · số nhiều: le pesche

pesca nghĩa là đào, câu cá.

Nghĩa của pesca

Danh từ · giống cái

  1. Đào.
  2. Câu cá.

Họ từ của pesca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peach (fruit); peach (color/colour); fishing; fishing boat; dip, lucky dip
  • Tính từ peach (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

pesca nghĩa là gì?

pesca (danh từ) nghĩa là đào, câu cá.

pesca là giống đực hay giống cái?

pesca là danh từ giống cái: la pesca, số nhiều le pesche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.