TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pescivendolo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pescivendolo · số nhiều: i pescivendoli

pescivendolo nghĩa là ngưởi bán cá.

Nghĩa của pescivendolo

Danh từ · giống đực

  1. Ngưởi bán cá.

Dạng từ của pescivendolo

Giống cáipescivendola
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fishmonger; fishmonger's (shop)

Câu hỏi thường gặp

pescivendolo nghĩa là gì?

pescivendolo (danh từ) nghĩa là ngưởi bán cá.

pescivendolo là giống đực hay giống cái?

pescivendolo là danh từ giống đực: il pescivendolo, số nhiều i pescivendoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.