pescivendolo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pescivendolo · số nhiều: i pescivendoli
pescivendolo nghĩa là ngưởi bán cá.
Nghĩa của pescivendolo
Danh từ · giống đực
- Ngưởi bán cá.
Dạng từ của pescivendolo
| Giống cái | pescivendola |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishmonger; fishmonger's (shop)
Câu hỏi thường gặp
pescivendolo nghĩa là gì?
pescivendolo (danh từ) nghĩa là ngưởi bán cá.
pescivendolo là giống đực hay giống cái?
pescivendolo là danh từ giống đực: il pescivendolo, số nhiều i pescivendoli.