TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falco pescatore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il falco pescatore · số nhiều: i falchi pescatori

falco pescatore nghĩa là ó cá, ưng biển.

Nghĩa của falco pescatore

Danh từ · giống đực

  1. Ó cá, ưng biển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falco pescatore

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ osprey

Câu hỏi thường gặp

falco pescatore nghĩa là gì?

falco pescatore (danh từ) nghĩa là ó cá, ưng biển.

falco pescatore là giống đực hay giống cái?

falco pescatore là danh từ giống đực: il falco pescatore, số nhiều i falchi pescatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.