falco pescatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il falco pescatore · số nhiều: i falchi pescatori
falco pescatore nghĩa là ó cá, ưng biển.
Nghĩa của falco pescatore
Danh từ · giống đực
- Ó cá, ưng biển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với falco pescatore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osprey
Câu hỏi thường gặp
falco pescatore nghĩa là gì?
falco pescatore (danh từ) nghĩa là ó cá, ưng biển.
falco pescatore là giống đực hay giống cái?
falco pescatore là danh từ giống đực: il falco pescatore, số nhiều i falchi pescatori.