aquilastro
danh từ giống đực
/a.kwiˈlas.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aquilastro · số nhiều: gli aquilastri
aquilastro nghĩa là ó cá, ưng biển.
Nghĩa của aquilastro
Danh từ · giống đực
- Ó cá, ưng biển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquilastro
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ osprey
Câu hỏi thường gặp
aquilastro nghĩa là gì?
aquilastro (danh từ) nghĩa là ó cá, ưng biển.
aquilastro là giống đực hay giống cái?
aquilastro là danh từ giống đực: l'aquilastro, số nhiều gli aquilastri.