TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aquilastro

danh từ giống đực
/a.kwiˈlas.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aquilastro · số nhiều: gli aquilastri

aquilastro nghĩa là ó cá, ưng biển.

Nghĩa của aquilastro

Danh từ · giống đực

  1. Ó cá, ưng biển.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquilastro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ osprey

Câu hỏi thường gặp

aquilastro nghĩa là gì?

aquilastro (danh từ) nghĩa là ó cá, ưng biển.

aquilastro là giống đực hay giống cái?

aquilastro là danh từ giống đực: l'aquilastro, số nhiều gli aquilastri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.