TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pesce volante

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pesce volante · số nhiều: i pesci volanti

pesce volante nghĩa là cá chuồn.

Nghĩa của pesce volante

Danh từ · giống đực

  1. Cá chuồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flying fish (Exocoetidae)

Câu hỏi thường gặp

pesce volante nghĩa là gì?

pesce volante (danh từ) nghĩa là cá chuồn.

pesce volante là giống đực hay giống cái?

pesce volante là danh từ giống đực: il pesce volante, số nhiều i pesci volanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.