pesce rosso
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pesce rosso · số nhiều: i pesci rossi
pesce rosso nghĩa là cá vàng, cá ba đuôi.
Nghĩa của pesce rosso
Danh từ · giống đực
- Cá vàng, cá ba đuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goldfish
Câu hỏi thường gặp
pesce rosso nghĩa là gì?
pesce rosso (danh từ) nghĩa là cá vàng, cá ba đuôi.
pesce rosso là giống đực hay giống cái?
pesce rosso là danh từ giống đực: il pesce rosso, số nhiều i pesci rossi.