sudore
/suˈdo.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sudore · số nhiều: i sudori
sudore nghĩa là mồ hôi, đổ mồ hôi.
Nghĩa của sudore
Danh từ · giống đực
- Mồ hôi.
- Đổ mồ hôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sweat, perspiration
Câu hỏi thường gặp
sudore nghĩa là gì?
sudore (danh từ) nghĩa là mồ hôi, đổ mồ hôi.
sudore là giống đực hay giống cái?
sudore là danh từ giống đực: il sudore, số nhiều i sudori.