sporcizia
danh từ giống cái
/sporˈt͡ʃit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sporcizia · số nhiều: le sporcizie
sporcizia nghĩa là rác rưởi, rác bẩn.
Nghĩa của sporcizia
Danh từ · giống cái
- Rác rưởi, rác bẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filth, squalor
Câu hỏi thường gặp
sporcizia nghĩa là gì?
sporcizia (danh từ) nghĩa là rác rưởi, rác bẩn.
sporcizia là giống đực hay giống cái?
sporcizia là danh từ giống cái: la sporcizia, số nhiều le sporcizie.