TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sporcizia

danh từ giống cái
/sporˈt͡ʃit.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sporcizia · số nhiều: le sporcizie

sporcizia nghĩa là rác rưởi, rác bẩn.

Nghĩa của sporcizia

Danh từ · giống cái

  1. Rác rưởi, rác bẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ filth, squalor

Câu hỏi thường gặp

sporcizia nghĩa là gì?

sporcizia (danh từ) nghĩa là rác rưởi, rác bẩn.

sporcizia là giống đực hay giống cái?

sporcizia là danh từ giống cái: la sporcizia, số nhiều le sporcizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.