sponda
danh từ giống cái
/ˈspon.da/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sponda · số nhiều: le sponde
sponda nghĩa là bờ.
Nghĩa của sponda
Danh từ · giống cái
- Bờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank, riparian (of a river); shore; side; bedstead
Câu hỏi thường gặp
sponda nghĩa là gì?
sponda (danh từ) nghĩa là bờ.
sponda là giống đực hay giống cái?
sponda là danh từ giống cái: la sponda, số nhiều le sponde.