TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sponda

danh từ giống cái
/ˈspon.da/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sponda · số nhiều: le sponde

sponda nghĩa là bờ.

Nghĩa của sponda

Danh từ · giống cái

  1. Bờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank, riparian (of a river); shore; side; bedstead

Câu hỏi thường gặp

sponda nghĩa là gì?

sponda (danh từ) nghĩa là bờ.

sponda là giống đực hay giống cái?

sponda là danh từ giống cái: la sponda, số nhiều le sponde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.