TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pulito

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/puˈli.to/ giọng máy của trình duyệt

pulito nghĩa là sạch sẽ, sạch.

Nghĩa của pulito

Tính từ

  1. Nghĩa bóng Sạch sẽ, sạch.

Dạng từ của pulito

Giống cái số ítpulita
Giống đực số nhiềupuliti
Giống cái số nhiềupulite
So sánh nhấtpulitissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pulito

Trái nghĩa

Câu ví dụ với pulito

  • Tom ha pulito il suo smartphone. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8637076
  • Io non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866043
  • Non ho calze pulite. Tôi không có nổi một đôi tất sạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7866042
  • Pulite la casa. Dọn nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ clean, neat, tidy; broke (having no money)
  • Phó từ cleanly, neatly
  • Danh từ clean place

Câu hỏi thường gặp

pulito nghĩa là gì?

pulito (tính từ) nghĩa là sạch sẽ, sạch.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.